-
Chất liên kết epoxy silane, HP-560/KH-560 (Trung Quốc), CAS số 2530-83-8, γ-Glycidyloxypropyl trimethoxysilane
Tên hóa học: γ-Glycidyloxypropyl trimethoxysilane Công thức cấu tạo: CH2-CHCH2O(CH2)3Si(OCH3)3 Tên sản phẩm tương đương: Z-6040 (Dowcorning), KBM-403 (Shin-Etsu), A-187 (Crompton), S510 (Chisso), KH-560 (Trung Quốc) Số CAS: 2530-83-8 Tính chất vật lý: Chất lỏng trong suốt không màu, tan trong acetone﹑benzene﹑ether và halogenhydrocarbon, không tan trong nước. Dễ bị thủy phân trong hỗn hợp ẩm hoặc nước. Điểm sôi là 290℃. Thông số kỹ thuật: Hàm lượng HP-560, % ≥ 97.0 Khối lượng riêng (g/cm3...) -
Chất liên kết chloroalkyl silane, M-R2, γ-chloropropyl trimethoxysilane, đóng gói 200kg hoặc 1000kg trong thùng PVC.
Tên hóa học: γ-chloropropyl trimethoxysilane Công thức cấu tạo: ClCH2CH2CH2Si(OCH3)3 Tính chất vật lý: Là chất lỏng trong suốt không màu. Điểm sôi là 192℃ (1,33 kPa), và chiết suất là 1,4183 (20℃). Có thể hòa tan trong một số dung môi hữu cơ như rượu, ete, xeton, benzen và metylbenzen. Có thể bị thủy phân và tạo thành metanol khi tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm. Thông số kỹ thuật: Hàm lượng M-γ2 ≥98% Hình thức: Chất lỏng trong suốt không màu M-γ2: γ-chloroprop... -
Chất liên kết chloroalkyl silane, E-R2, γ-chloropropyl triethoxysilane, đóng gói 200kg trong thùng PVC.
Tên hóa học: γ-chloropropyl triethoxysilane Công thức cấu tạo: ClCH2CH2CH2Si(OC2H5)3 Tính chất vật lý: Là chất lỏng trong suốt không màu, có mùi nhẹ của etanol. Điểm sôi là (98-102)℃ (1,33 kPa), và chiết suất là 1,4200±0,005 (20℃). Có thể hòa tan trong một số dung môi hữu cơ như rượu, axeton, benzen và metylbenzen, nhưng không tan trong nước. Có thể bị thủy phân và tạo thành etanol khi tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm. Thông số kỹ thuật: Hàm lượng γ2 ≥98 % Tạp chất... -
Chất chống dính CS-201, Magie stearat/Nước tinh khiết/Chất hoạt động bề mặt/Chất chống tạo bọt, Đóng gói 50 kg trong thùng giấy.
Thành phần CS201 được sản xuất từ magie stearat cao cấp và nước tinh khiết bằng phương pháp tổng hợp áp suất cao và tốc độ cao. Sản phẩm có tác dụng gần như tương đương với sản phẩm dạng bột. Thành phần: Magie Stearat, Nước tinh khiết, Chất hoạt động bề mặt, Chất chống tạo bọt. Tính chất vật lý: Dạng bột nhão màu trắng, dễ dàng hòa tan đều trong nước khi khuấy nhẹ. Không gây tác dụng phụ cho cao su, không gây ô nhiễm, không làm đổi màu. Phạm vi ứng dụng: Sản phẩm này có tác dụng chống dính rõ rệt và phù hợp với mọi loại cao su... -
Chất liên kết Amino Silane, HP-1100 /KH-550 (Trung Quốc), Số CAS 919-30-2, γ-Aminopropyl triethoxyl silane
Tên hóa học: γ-Aminopropyl triethoxyl silane Công thức cấu tạo: H2NCH2CH2CH2Si(OC2H5)3 Tên sản phẩm tương đương: A-1100 (Crompton), KBE903 (Shin-Etsu), Z-6011 (Dowcorning), Si-251 (Degussa), S330 (Chisso), KH-550 (Trung Quốc) Số CAS: 919-30-2 Tính chất vật lý: Là chất lỏng trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt, tan trong rượu, ethyl glycolate, benzen, v.v., không tan trong nước. Dễ bị thủy phân khi tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm. Tỷ trọng là 0,94 ở 25℃, chiết suất là 1,420 ở 25℃,... -
Chất liên kết Alkyl Silane, HP-308/A-137 (Crompton), Số CAS 2943-75-1, n-Octyltriethoxysilane
Tên hóa học: n-Octyltriethoxysilane Công thức cấu tạo: C14H32O3Si Tên sản phẩm tương đương: A—137(Crompton)、Z—6341(Dowcorning)、Dynasylan® OCTEO(Degussa) Số CAS: 2943-75-1 Tính chất vật lý: Sản phẩm này là octyl silane, chất lỏng trong suốt không màu hoặc hơi vàng, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ như acetone, benzen, ether, carbon tetrachloride, v.v. Khối lượng riêng ρ 25: 0,879, chiết suất ND25: 1,417, điểm sôi: 265 ℃, điểm chớp cháy: 100 ℃. Thông số kỹ thuật... -
Chất chống dính CS-103, Kẽm stearat/Nước tinh khiết/Chất hoạt động bề mặt/Chất chống tạo bọt, Đóng gói 50 kg trong thùng giấy.
Thành phần CS-103 được sản xuất từ kẽm stearat cao cấp và nước tinh khiết bằng phương pháp tổng hợp áp suất cao và tốc độ cao; nó có tác dụng gần như tương đương với sản phẩm dạng bột. Thành phần: Kẽm Stearat, Nước tinh khiết, Chất hoạt động bề mặt, Chất chống tạo bọt. Tính chất vật lý: Dạng bột nhão màu trắng, dễ tan trong nước, không gây tác dụng phụ cho cao su, không gây ô nhiễm, không làm đổi màu. Phạm vi ứng dụng: Với đặc tính chống dính tuyệt vời, nó phù hợp với tất cả các loại sản phẩm cao su và nhựa.