-
Chất liên kết Amino Silane, HP-1100 /KH-550 (Trung Quốc), Số CAS 919-30-2, γ-Aminopropyl triethoxyl silane
Tên hóa học: γ-Aminopropyl triethoxyl silane Công thức cấu tạo: H2NCH2CH2CH2Si(OC2H5)3 Tên sản phẩm tương đương: A-1100 (Crompton), KBE903 (Shin-Etsu), Z-6011 (Dowcorning), Si-251 (Degussa), S330 (Chisso), KH-550 (Trung Quốc) Số CAS: 919-30-2 Tính chất vật lý: Là chất lỏng trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt, tan trong rượu, ethyl glycolate, benzen, v.v., không tan trong nước. Dễ bị thủy phân khi tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm. Tỷ trọng là 0,94 ở 25℃, chiết suất là 1,420 ở 25℃,...