đầu trong

Chất liên kết vinyl silan

  • Chất liên kết vinyl silan, HP-174/KBM-503 (Shin-Etsu), CAS số 2530-85-0, γ-methacryloxypropyl trimethoxy silan

    Chất liên kết vinyl silan, HP-174/KBM-503 (Shin-Etsu), CAS số 2530-85-0, γ-methacryloxypropyl trimethoxy silan

    Tên hóa học: γ-methacryloxypropyl trimethoxy silane Công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH2CH2CH2Si(OCH3)3 Tên sản phẩm tương đương: A-174 (Crompton), KBM-503 (Shin-Etsu), Z-6030 (Dowcorning), Si-123 (Degussa), S710 (Chisso), KH-570 (Trung Quốc) Số CAS: 2530-85-0 Tính chất vật lý: Chất lỏng không màu hoặc trong suốt như màu vàng chanh, tan trong các dung môi hữu cơ như ketone-benzen và este, không tan trong nước. Có khả năng tạo thành polysiloxane thông qua phản ứng ngưng tụ thủy phân và trùng hợp khi quá nhiệt, dưới tác động của ánh sáng...
  • Chất liên kết vinyl silan, HP-172/KBC-1003 (Shin-Etsu), Số CAS 1067-53-4, Vinyl tri (2-methoxyethoxy)

    Chất liên kết vinyl silan, HP-172/KBC-1003 (Shin-Etsu), Số CAS 1067-53-4, Vinyl tri (2-methoxyethoxy)

    Tên hóa học: Vinyl tri (2-methoxyethoxy) Công thức cấu tạo: CH2=CHSi (OCH2CH2OCH3)3 Tên sản phẩm tương đương: A-172 (Crompton), VTMOEO (Degussa), KBC-1003 (Shin-Etsu), S230 (Chisso) Số CAS: 1067-53-4 Tính chất vật lý: Chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt, tan trong etanol, axeton, benzen, etyl ete, cacbon tetraclorua, v.v., không tan trong nước, nhưng bị thủy phân khi tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm. Điểm sôi là 285℃, trọng lượng phân tử là 280,4. Thông số kỹ thuật HP-172 Co...
  • Chất liên kết vinyl silan + HP-171/KBM-1003 (Shin-Etsu) + Số CAS 2768-02-7 + Đóng gói 190kg trong thùng phuy sắt

    Chất liên kết vinyl silan + HP-171/KBM-1003 (Shin-Etsu) + Số CAS 2768-02-7 + Đóng gói 190kg trong thùng phuy sắt

    Tên hóa học: Vinyl trimethoxy silane Công thức cấu tạo: CH2=CHSi( OCH3)3 Tên sản phẩm tương đương: A-171 (Crompton), Z-6300 (Dowcorning), KBM-1003 (Shin-Etsu), VTMO (Degussa), S210 (Chisso) Số CAS: 2768-02-7 Tính chất vật lý: Chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt, tan trong rượu (rượu isopropyl, benzen, toluen và xăng), không tan trong nước. Dễ bị thủy phân trong hỗn hợp axit và nước. Điểm sôi là 123℃, điểm chớp cháy là 23℃, và khối lượng phân tử là 148,2. Thông số kỹ thuật...