-
Chất liên kết lưu huỳnh-silan, dạng lỏng HP-1891, số CAS 14814-09-6, γ-Mercaptopropyltriethoxysilane
Tên hóa học: γ-Mercaptopropyltriethoxysilane Công thức cấu tạo: Tên sản phẩm tương đương: A-1891 (Crompton), Z-6910/6911 (Dowcorning), Si-263 (Degussa), KH-580 (Trung Quốc) Số CAS: 14814-09-6 Tính chất vật lý: Là chất lỏng trong suốt không màu, có mùi đặc trưng nhẹ và dễ tan trong rượu, axeton, benzen, toluen, v.v. Không tan trong nước, nhưng bị thủy phân khi tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm. Điểm sôi là 82,5℃ (0,67Kpa), tỷ trọng riêng là 1,000 (20℃). Điểm chớp cháy là 87℃, khối lượng phân tử... -
Chất liên kết lưu huỳnh-silan, dạng rắn, HP-1589C/Z-6925 (Dowcorning), hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-disulfide và cacbon đen
Thành phần hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-disulfide và Carbon Black. Tính chất vật lý: Là dạng hạt nhỏ màu đen, có mùi cồn nhẹ. Tên sản phẩm tương đương: Z-6925 (Dowcorning). Thông số kỹ thuật: Hàm lượng lưu huỳnh, % 7,5 ± 1,0; Hàm lượng chất không tan trong butanone, % 52,0 ± 3,0; Hàm lượng tro, % 13,0 ± 0,5; Độ hao hụt khối lượng ở 105℃/10 phút, % ≤ 2,0. Phạm vi ứng dụng: HP-1589C là một loại chất liên kết silane đa chức năng đã được sử dụng thành công trong ngành công nghiệp cao su. ... -
Chất liên kết lưu huỳnh-silan, dạng rắn, HP-669C /Z-6945 (Dowcorning), hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-tetrasulfide và than đen
Thành phần hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-tetrasulfide và Carbon Black tương đương Tên sản phẩm Z-6945 (Dowcorning) Tính chất vật lý Là dạng viên nhỏ màu đen, có mùi cồn nhẹ. Thông số kỹ thuật Hàm lượng lưu huỳnh (%) 12,0 ± 1,0 Hàm lượng chất không tan trong butanone (%) 52,0 ± 3,0 Hàm lượng tro (%) 11,5 ± 1,0 Độ hao hụt khối lượng ở 105℃ trong 10 phút (%) £ 2,0 Phạm vi ứng dụng • HP-669C là một loại chất liên kết polysulfur-silane đa chức năng đã được sử dụng thành công... -
Chất liên kết lưu huỳnh-silan, dạng lỏng HP-1589/Si-75, số CAS 56706-10-6, Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-disulfide
Tên hóa học: Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-disulfide Công thức cấu tạo: (C2H5O)3SiCH2CH2CH2-S2-CH2CH2CH2Si(OC2H5)3 Tên sản phẩm tương đương: Si-75 (Degussa), Z-6920 (Dowcorning), A-1589 (Crompton) Số CAS: 56706-10-6 Tính chất vật lý: Là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, có mùi cồn nhẹ và dễ tan trong etanol, axeton, benzen, toluen, v.v. Không tan trong nước. Dễ bị thủy phân khi tiếp xúc với nước hoặc độ ẩm. Thông số kỹ thuật: Hàm lượng cồn (%) £ 0,5 γ2... -
Chất liên kết lưu huỳnh-silan, dạng lỏng HP-669/SI-69, số CAS 40372-72-3, Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-tetrasulfide
Tên hóa học: Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-tetrasulfide Công thức cấu tạo: (C2H5O)3SiCH2CH2CH2-S4-CH2CH2CH2Si(OC2H5)3 Số CAS: 40372-72-3 Tên sản phẩm tương đương: SI-69 (Degussa), Z-6940 (Dowcorning), A-1289 (Crompton), KBE-846 (Shin-Etsu), KH-845-4 (Trung Quốc) Tính chất vật lý: Là chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, có mùi cồn nhẹ và dễ tan trong cồn, acetone, benzen, toluen, v.v. Không tan trong nước. Có thể bị thủy phân khi tiếp xúc với nước hoặc hơi ẩm. Khối lượng riêng...