-
Chất liên kết lưu huỳnh-silan, dạng rắn, HP-1589C/Z-6925 (Dowcorning), hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-disulfide và cacbon đen
Thành phần hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-disulfide và Carbon Black. Tính chất vật lý: Là dạng hạt nhỏ màu đen, có mùi cồn nhẹ. Tên sản phẩm tương đương: Z-6925 (Dowcorning). Thông số kỹ thuật: Hàm lượng lưu huỳnh, % 7,5 ± 1,0; Hàm lượng chất không tan trong butanone, % 52,0 ± 3,0; Hàm lượng tro, % 13,0 ± 0,5; Độ hao hụt khối lượng ở 105℃/10 phút, % ≤ 2,0. Phạm vi ứng dụng: HP-1589C là một loại chất liên kết silane đa chức năng đã được sử dụng thành công trong ngành công nghiệp cao su. ... -
Chất liên kết lưu huỳnh-silan, dạng rắn, HP-669C /Z-6945 (Dowcorning), hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-tetrasulfide và than đen
Thành phần hỗn hợp Bis-[3-(triethoxysilyl)-propyl]-tetrasulfide và Carbon Black tương đương Tên sản phẩm Z-6945 (Dowcorning) Tính chất vật lý Là dạng viên nhỏ màu đen, có mùi cồn nhẹ. Thông số kỹ thuật Hàm lượng lưu huỳnh (%) 12,0 ± 1,0 Hàm lượng chất không tan trong butanone (%) 52,0 ± 3,0 Hàm lượng tro (%) 11,5 ± 1,0 Độ hao hụt khối lượng ở 105℃ trong 10 phút (%) £ 2,0 Phạm vi ứng dụng • HP-669C là một loại chất liên kết polysulfur-silane đa chức năng đã được sử dụng thành công...