Chất liên kết epoxy silane, HP-560/KH-560 (Trung Quốc), CAS số 2530-83-8, γ-Glycidyloxypropyl trimethoxysilane
Tên hóa học
γ-Glycidyloxypropyl trimethoxysilane
Công thức cấu trúc
CH2-CHCH2O(CH2)3Si(OCH3)3
Tên sản phẩm tương đương
Z-6040(Dowcorning), KBM-403(Shin-Etsu), A-187(Crompton),S510(Chisso),KH-560(Trung Quốc)
Số CAS
2530-83-8
Tính chất vật lý
Chất lỏng không màu, trong suốt, tan trong acetone-benzen-ete và halogen hydrocacbon, không tan trong nước. Dễ bị thủy phân trong hỗn hợp hơi ẩm hoặc nước. Điểm sôi là 290℃.
Thông số kỹ thuật
| Hàm lượng HP-560, % | ≥ 97,0 |
| Mật độ (g/cm3)(25℃) | 1,070 ± 0,050 |
| Chỉ số khúc xạ (25℃) | 1,4270 ± 0,0050 |
Phạm vi ứng dụng
HP-560 là một loại silan epoxy, có thể được sử dụng làm chất kết dính và chất trám kín epoxy để cải thiện tính chất bám dính. Nó cũng có thể được sử dụng trong nhựa epoxy, ABS, nhựa phenolic, nylon, PBT để cải thiện các tính chất vật lý, đặc biệt là cải thiện các tính chất cơ học, chống thấm nước, cách điện và chịu nhiệt, đồng thời có thể điều chỉnh độ bền xé, độ bền kéo và độ biến dạng nén của cao su silica. Ngoài ra, nó có thể được sử dụng với các chất độn vô cơ để cải thiện các tính chất của vật liệu tổng hợp.
Nó được sử dụng với các chất độn vô cơ như nhôm hydroxit, silica, mica, hạt thủy tinh, v.v.
Liều lượng
Liều lượng khuyến cáo: 1,0-4,0 PHR
Đóng gói và bảo quản
1. Quy cách đóng gói: 25kg hoặc 200kg trong thùng nhựa.
2. Bảo quản kín: Giữ ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp.
3. Thời hạn sử dụng: Hơn một năm trong điều kiện bảo quản bình thường.

